червь
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- con giunживотное
- con giun, loài giun dếо человеке
- GiunVermes
- giày vò, cắn rứt, khổ nãoчего-л.mối, nỗi, sựперен.
- sâu, sùngthông tụcличинка насекомогоcon
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | червь | че́рви |
| Sinh cách | червя́ | черве́й |
| Tặng cách | червю́ | червя́м |
| Đối cách | червя́ | черве́й |
| Công cụ cách | червём | червя́ми |
| Giới cách | черве́ | червя́х |
Ví dụ
- дождевой червь, земляной червь[con] giun đất, giun, trùn (Lumbricus terrestris)
- ленточные червьиsán dây, sán sơ mít, sán (Cestoidea)
- ивановский червь[con] đom đóm (Lampuris noctiluca)
Từ liên quan
гу́сеницаsâu; xíchчерво́нецgiấy bạc mười rúp; đồng tiền vàngличи́нкаẤu trùngчерво́нныйcơ (chất bài); đỏ, sonчерви́выйSâu, sâu ănглистGiun, sánче́рвыCơчервеобра́зныйdạng giun, hình giunчервянойчерви́ветьSâu, sâu ănчервото́чинаLỗ sâu, lỗ mọt; Tỳ vết, tì vết, chỗ hỏng, chỗ hưче́рваcơчерве́цrệp sáp, bọ phấnчервлёныйđỏ thẫm, đỏ sẫm; đỏ (huyền bí)опа́рышsâu, ấu trùng ruồi, sâu đục