черви́вый
tính từ
Nghĩa
- Sâu, sâu ăn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | черви́вый | черви́вое | черви́вая | черви́вые |
| Sinh cách | черви́вого | черви́вого | черви́вой | черви́вых |
| Tặng cách | черви́вому | черви́вому | черви́вой | черви́вым |
| Đối cách | черви́вый, черви́вого | черви́вое | черви́вую | черви́вые, черви́вых |
| Công cụ cách | черви́вым | черви́вым | черви́вой, черви́вою | черви́выми |
| Giới cách | черви́вом | черви́вом | черви́вой | черви́вых |
| Dạng ngắn | черви́в | черви́во | черви́ва | черви́вы |
Ví dụ
- червивое яблокоquả táo sâu