цыга́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người Xư-gan, người Di-gan, người Bô-hê-miên
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | цыга́н | цыга́не |
| Sinh cách | цыга́на | цыга́н |
| Tặng cách | цыга́ну | цыга́нам |
| Đối cách | цыга́на | цыга́н |
| Công cụ cách | цыга́ном | цыга́нами |
| Giới cách | цыга́не | цыга́нах |
Từ liên quan
цыга́нскийNgười Di-gan, người Xư-gan, người Bô-hê-miênцыга́нкаphụ nữ Di-gan; phụ nữ Di-ganцыганёнокtrẻ con Di-gan, bé Di-ganцыга́ночкаđiệu nhảy Di-gan; bé gái Di-gan, cô gái Di-gan nhỏцыганствоцыганчикцыгано́логnhà Di-gan họcцыганоло́гияDi-gan học, nghiên cứu về người Di-ganцыганистостьцыгановатостьцыга́нщинаlối sống người Di-gan, tính cách người Di-gan, tập quán người Di-ganцыга́нистыйgiống người Di-gan, có nét người Di-gan, ngăm đenцыгановатыйвыцыга́ниватьnăn nỉ xin được, xoay xở lấy, nài nỉ giành được, moi móc raвы́цыганитьxin được bằng năn nỉ, xoay xở lấy được, nài nỉ giành được, moi móc đượcцыга́нитьăn xin, năn nỉ xin, bám víu, sống nhờ người khácцыга́нствоватьsống như người Di-gan, sống du mục, ăn xinпо-цыга́нскицыга́нски