вы́цыганить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xin được bằng năn nỉ, xoay xở lấy được, nài nỉ giành được, moi móc được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́цыганю |
| ты | вы́цыганишь |
| он / она / оно | вы́цыганит |
| мы | вы́цыганим |
| вы | вы́цыганите |
| они | вы́цыганят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́цыганил |
| Giống cái | вы́цыганила |
| Giống trung | вы́цыганило |
| Số nhiều | вы́цыганили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́цыгань |
| Số nhiều | вы́цыганьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́цыганивший |
| Bị động | — | вы́цыганенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́цыганив, выцыганивши |