цыга́нить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ăn xin, năn nỉ xin, bám víu, sống nhờ người khác
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | цыга́ню |
| ты | цыга́нишь |
| он / она / оно | цыга́нит |
| мы | цыга́ним |
| вы | цыга́ните |
| они | цыга́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | цыга́нил |
| Giống cái | цыга́нила |
| Giống trung | цыга́нило |
| Số nhiều | цыга́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | цыга́нь |
| Số nhiều | цыга́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | цыганящий | цыганивший |
| Bị động | цыганимый | цыганенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | цыганя | цыганив, цыганивши |