Nghĩa
- của cải, tài sản, vật có giá trị, đồ quý
- giá trị, chuẩn mực, lý tưởng
Nghĩa
- giá trịстоимость, денежное выражение полезности и значимости объекта
- giá trịпонятия, идеалы, традиции и другие абстрактные сущности, имеющие наибольшую значимость для общества или человека, служащие нравственным ориентиром
- giá trị
- đồ quý giáочень дорогой предмет
- giá trịперен.
- Giá trị, giá
- giá trị, ý nghĩa, tầm quan trọngзначимость
- vật quý, của báu, bảo vậtценный предмет
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | це́нность | це́нности |
|---|
| Sinh cách | це́нности | це́нностей |
|---|
| Tặng cách | це́нности | це́нностям |
|---|
| Đối cách | це́нность | це́нности |
|---|
| Công cụ cách | це́нностью | це́нностями |
|---|
| Giới cách | це́нности | це́нностях |
|---|
Ví dụ
культурные ценности
những giá trị văn hóa
материальные ценности
эк. — những giá trị vật chất
представлять большую ценность
có giá trị (ý nghĩa, tầm quan trọng lớn)
Từ liên quan
цена́Giá, giá cảце́нныйcó giá, có giá trị; quý báu, quý giá, quan trọng, có giá trịцени́тьquí trọng, coi trọng; đánh giá caoоце́ниватьĐịnh giá, đánh giáцени́тельngười am hiểu, người sành sỏi; Người biết đánh giáце́нникBảng giá, biểu giá, giá biểuприце́ниватьсяHỏi giáце́нностныйthuộc về giá trị, mang tính giá trị, liên quan đến giá trịоце́ночныйĐịnh giá, đánh giáрасце́нкаgiá, giá cả; giá, đơn giá, giá biểu tiền côngнеооценённыйуценять