прице́л прицел

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. biểu xích, thước ngắm, máy ngắmу оружияcái
  2. ngắm súng, nhắm súng, ngắm, nhắmприцеливаниеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchприце́лприце́лы
Sinh cáchприце́лаприце́лов
Tặng cáchприце́луприце́лам
Đối cáchприце́лприце́лы
Công cụ cáchприце́ломприце́лами
Giới cáchприце́леприце́лах

Ví dụ

  • бомбардировочный прицел
    biểu xích oanh tạc, máy ngắm ném bom
  • оптический прицел
    kính ngắm, biểu xích (máy ngắm) quang học
  • линия прицела
    đường ngắm

Từ liên quan