наце́лить нацелить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhắm vào, hướng vào

Chia động từ

Tương lai
янаце́лю
тынаце́лишь
он / она / ононаце́лит
мынаце́лим
вынаце́лите
онинаце́лят
Quá khứ
Giống đựcнаце́лил
Giống cáiнаце́лила
Giống trungнаце́лило
Số nhiềuнаце́лили
Mệnh lệnh
Số ítнаце́ль
Số nhiềuнаце́льте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—наце́ливший
Bị động—наце́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—наце́лив, нацеливши, наце́ля