целево́й целевой

tính từ

Nghĩa

  1. Mục đích nhất định, mục đích, mục tiêu, đích

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцелево́йцелево́ецелева́яцелевы́е
Sinh cáchцелево́гоцелево́гоцелево́йцелевы́х
Tặng cáchцелево́муцелево́муцелево́йцелевы́м
Đối cáchцелево́го, целево́йцелево́ецелеву́юцелевы́х, целевы́е
Công cụ cáchцелевы́мцелевы́мцелево́йцелевы́ми
Giới cáchцелево́мцелево́мцелево́йцелевы́х
Dạng ngắnцелево́мцелево́мцелево́йцелевы́х

Ví dụ

  • целевая установка
    mục đích, mục tiêu, đích