цветно́й
tính từ
Nghĩa
- da có màu, không phải da trắngо людях
- Màu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цветно́й | цветно́е | цветна́я | цветны́е |
| Sinh cách | цветно́го | цветно́го | цветно́й | цветны́х |
| Tặng cách | цветно́му | цветно́му | цветно́й | цветны́м |
| Đối cách | цветно́й | цветно́е | цветну́ю | цветны́е |
| Công cụ cách | цветны́м | цветны́м | цветно́й | цветны́ми |
| Giới cách | цветно́м | цветно́м | цветно́й | цветны́х |
Ví dụ
- цветное населениеdân cư da có màu, cư dân da màu
- цветные металлы[những] kim loại màu
- цветная капуста[cây] súp-lơ, su-lơ, cải hoa (Brassica caulifora)


