хотя́
khác
Nghĩa
- Mặc dù, mặc dầu, dù, dầu, dẫu, tuyrằng
Ví dụ
- хотя поздно, но он не спитmặc dù (mặc dầu, tuy rằng, dù, dầu) đã khuya nhưng anh ta vẫn không ngủ
- хотя иdù... nhưng, dù có... nhưng
- хотя быdù chỉ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | хочу́ |
| ты | хо́чешь |
| он / она / оно | хо́чет |
| мы | хоти́м |
| вы | хоти́те |
| они | хотя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | хоте́л |
| Giống cái | хоте́ла |
| Giống trung | хоте́ло |
| Số nhiều | хоте́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | хоти́ |
| Số nhiều | хоти́те |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | хотя́щий | хоте́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | хотя́ | хоте́в, хоте́вши |