расхоте́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Không muốn. . . nữa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расхочу́ |
| ты | расхо́чешь |
| он / она / оно | расхо́чет |
| мы | расхоти́м |
| вы | расхоти́те |
| они | расхотя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расхоте́л |
| Giống cái | расхоте́ла |
| Giống trung | расхоте́ло |
| Số nhiều | расхоте́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расхоти́ |
| Số nhiều | расхоти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расхоте́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расхоте́в, расхотевши |
Ví dụ
- он расхотетьел спатьnó không muốn ngủ nữa, no không buồn ngủ nữa, nó hết buồn ngủ