жела́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chúc, cầu chúc, cầu mongД Р
- ham muốn, ham mêВиспытывать страсть
- khao khát, khát khaoсильно
- muốn, mong, mong muốn, mong ướcВ, Р, +инф.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | жела́ю |
| ты | жела́ешь |
| он / она / оно | жела́ет |
| мы | жела́ем |
| вы | жела́ете |
| они | жела́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | жела́л |
| Giống cái | жела́ла |
| Giống trung | жела́ло |
| Số nhiều | жела́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | жела́й |
| Số nhiều | жела́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | жела́ющий | жела́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | жела́я | желав, желавши |
Ví dụ
- желатьаю вам всего хорошегоchúc anh vạn sự như ý
- не желать зла кому-л.không mong cho ai gặp điều chẳng may
- оставвлять желать лучшегоcòn có thể khá hơn, chưa được tốt
Từ liên quan
жела́ниеchúc; dục vọng, tình dục, thị dụcжела́тельныйcần thiết; Đáng mong muốn, hợp ý muốn, hợp nguyện vọng, như ý muốnжела́нныйMong đợi, mong ước, ham chuộng; thân yêu, yêu quýнежела́тельныйKhông mong muốn, không như ý, trái ý, không đáng mong muốn, không thỏa đángдоброжела́тельNgười có thiện ýнежела́нныйkhông mong muốn, không được chào đón, không được ưa thích
