хму́ро
trạng từ
Nghĩa
- một cách ủ rũ
- một cách ủ rũ, với vẻ cau có
- một cách buồn rầu
- với vẻ cau có
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хму́рый | хму́рое | хму́рая | хму́рые |
| Sinh cách | хму́рого | хму́рого | хму́рой | хму́рых |
| Tặng cách | хму́рому | хму́рому | хму́рой | хму́рым |
| Đối cách | хму́рый, хму́рого | хму́рое | хму́рую | хму́рые, хму́рых |
| Công cụ cách | хму́рым | хму́рым | хму́рой, (хму́рою) | хму́рыми |
| Giới cách | хму́ром | хму́ром | хму́рой | хму́рых |
| Dạng ngắn | хму́р | хму́ро | хму́ра, хмура́ | хму́ры |