хму́рый хмурый

tính từ

Nghĩa

  1. hằm hằm, chàu bạu, quàu quạuсердитый
  2. Nhăn nhó, cau có, khó đăm đăm
  3. — u ám, ảm đạmо небе, погоде

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхму́рыйхму́роехму́раяхму́рые
Sinh cáchхму́рогохму́рогохму́ройхму́рых
Tặng cáchхму́ромухму́ромухму́ройхму́рым
Đối cáchхму́рый, хму́рогохму́роехму́руюхму́рые, хму́рых
Công cụ cáchхму́рымхму́рымхму́рой, (хму́рою)хму́рыми
Giới cáchхму́ромхму́ромхму́ройхму́рых
Dạng ngắnхму́рхму́рохму́ра, хмура́хму́ры
So sánh hơn хмуре́е
So sánh nhất са́мый хму́рый

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh