угрю́мый
tính từ
Nghĩa
- Nhăn nhó, cau có, khó đăm đăm, buồn bực, bực bội
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | угрю́мый | угрю́мое | угрю́мая | угрю́мые |
| Sinh cách | угрю́мого | угрю́мого | угрю́мой | угрю́мых |
| Tặng cách | угрю́мому | угрю́мому | угрю́мой | угрю́мым |
| Đối cách | угрю́мый, угрю́мого | угрю́мое | угрю́мую | угрю́мые, угрю́мых |
| Công cụ cách | угрю́мым | угрю́мым | угрю́мой, (угрю́мою) | угрю́мыми |
| Giới cách | угрю́мом | угрю́мом | угрю́мой | угрю́мых |
| Dạng ngắn | угрю́м | угрю́мо | угрю́ма | угрю́мы |
So sánh hơn угрю́мее
So sánh nhất угрю́мейший
Ví dụ
- угрюмый человек[con] người cau có
- угрюмое лицоbộ mặt khó đăm đăm (nhăn nhó)
