усло́вившийся условившийся

tính từ

Nghĩa

  1. thỏa thuận, đồng ýupon

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchусло́вившийсяусло́вившеесяусло́вившаясяусло́вившиеся
Sinh cáchусло́вившегосяусло́вившегосяусло́вившейсяусло́вившихся
Tặng cáchусло́вившемусяусло́вившемусяусло́вившейсяусло́вившимся
Đối cáchусло́вившегося, усло́вившийсяусло́вившеесяусло́вившуюсяусло́вившихся, усло́вившиеся
Công cụ cáchусло́вившимсяусло́вившимсяусло́вившейся, усло́вившеюсяусло́вившимися
Giới cáchусло́вившемсяусло́вившемсяусло́вившейсяусло́вившихся

усло́виться условиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thỏa thuận
  2. thống nhất

Chia động từ

Tương lai
яусло́влюсь
тыусло́вишься
он / она / оноусло́вится
мыусло́вимся
выусло́витесь
ониусло́вятся
Quá khứ
Giống đựcусло́вился
Giống cáiусло́вилась
Giống trungусло́вилось
Số nhiềuусло́вились
Mệnh lệnh
Số ítусло́вься
Số nhiềuусло́вьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—усло́вившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—усло́вившись, усло́вясь

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa