усво́ивший усвоивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã học được, đã nắm vững

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchусво́ившийусво́ившееусво́ившаяусво́ившие
Sinh cáchусво́ившегоусво́ившегоусво́ившейусво́ивших
Tặng cáchусво́ившемуусво́ившемуусво́ившейусво́ившим
Đối cáchусво́ившего, усво́ившийусво́ившееусво́ившуюусво́ивших, усво́ившие
Công cụ cáchусво́ившимусво́ившимусво́ившей, усво́ившеюусво́ившими
Giới cáchусво́ившемусво́ившемусво́ившейусво́ивших

усво́ить усвоить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tiếp thuсделать присущим себе
  2. học, nắm vững, tiếp thu
  3. tiêu hóa

Chia động từ

Tương lai
яусво́ю
тыусво́ишь
он / она / оноусво́ит
мыусво́им
выусво́ите
ониусво́ят
Quá khứ
Giống đựcусво́ил
Giống cáiусво́ила
Giống trungусво́ило
Số nhiềuусво́или
Mệnh lệnh
Số ítусво́й
Số nhiềuусво́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—усво́ивший
Bị động—усво́енный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—усво́ив, усвоивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa