Nghĩa
- hiểu thấu đáo, lĩnh hội, lãnh hội, hấp thụ, nắm vững, hiểu kỹ, thấm nhuần, quán triệtвоспринимать
- học được, tập được, tập quenделать привычным
- làm theo, noi theo, bắt chướcперенимать
- tiêu hóa, tiêu, đồng hóa, hấp thụпищу и т. п.научн.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | усва́иваю |
|---|
| ты | усва́иваешь |
|---|
| он / она / оно | усва́ивает |
|---|
| мы | усва́иваем |
|---|
| вы | усва́иваете |
|---|
| они | усва́ивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | усва́ивал |
|---|
| Giống cái | усва́ивала |
|---|
| Giống trung | усва́ивало |
|---|
| Số nhiều | усва́ивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | усва́ивай |
|---|
| Số nhiều | усва́ивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | усва́ивающий | усва́ивавший |
|---|
| Bị động | усва́иваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | усва́ивая | усваивав, усва́ивавши |
|---|
Ví dụ
усваивать урок
hiểu thấu đáo (nắm vững, quán triệt) bài học
плохо усваивать что-л.
không nắm vững (thấm nhuần, quán triệt) điều gì
усваивать дурную привычку
nhiễm phải (tiêm nhiễm, nhiễm, quen) thói xấu
Từ liên quan
усвое́ниеhiểu thấu đáo, lĩnh hội, lãnh hội, hấp thụ, nắm vững, hiểu kỹ, thấm nhuần, quán triệt; học được, tập đượcусва́иваниеsự tiếp thu, sự hấp thụ, sự lĩnh hội, sự nắm vững