усвое́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- hiểu thấu đáo, lĩnh hội, lãnh hội, hấp thụ, nắm vững, hiểu kỹ, thấm nhuần, quán triệtпониманиеsự
- học được, tập đượcобычаев и т. п.sự
- tiêu hóa, đồng hóa, hấp thụпищи и т. п.sựнаучн.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | усвое́ние | усвое́ния |
| Sinh cách | усвое́ния | усвое́ний |
| Tặng cách | усвое́нию | усвое́ниям |
| Đối cách | усвое́ние | усвое́ния |
| Công cụ cách | усвое́нием | усвое́ниями |
| Giới cách | усвое́нии | усвое́ниях |