усва́ивание
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sự tiếp thu, sự hấp thụ, sự lĩnh hội, sự nắm vững
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | усва́ивание | усва́ивания |
| Sinh cách | усва́ивания | усва́иваний |
| Tặng cách | усва́иванию | усва́иваниям |
| Đối cách | усва́ивание | усва́ивания |
| Công cụ cách | усва́иванием | усва́иваниями |
| Giới cách | усва́ивании | усва́иваниях |