упрёк

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Trách móc, trách cứ, quở trách, chê trách, trách mắng, quở mắng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchупрёкупрёки
Sinh cáchупрёкаупрёков
Tặng cáchупрёкуупрёкам
Đối cáchупрёкупрёки
Công cụ cáchупрёкомупрёками
Giới cáchупрёкеупрёках

Ví dụ

  • с упрёком
    có vẻ trách móc
  • бросить упрёк кому-л.
    quở trách (trách móc, trách cứ) ai
  • осыпать кого-л. упрёками
    quở trách ai dữ dội, quở mắng ai như tát nước vào mặt, quở mắng té tát ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa