обвине́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- buộc tội, kết tội, lên án, kết ánв Пsự
- ánприговорbản
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обвине́ние | обвине́ния |
| Sinh cách | обвине́ния | обвине́ний |
| Tặng cách | обвине́нию | обвине́ниям |
| Đối cách | обвине́ние | обвине́ния |
| Công cụ cách | обвине́нием | обвине́ниями |
| Giới cách | обвине́нии | обвине́ниях |
Ví dụ
- по обвинению в убийствеvì bị buộc tội giết người, vị bị kết tội sát nhân
- бросить обвинение кому-л.lên án ai, kết tội ai
- вынести обвинениеtuyên án
