уко́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Trách móc, quở trách, trách cứ, trách
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уко́р | уко́ры |
| Sinh cách | уко́ра | уко́ров |
| Tặng cách | уко́ру | уко́рам |
| Đối cách | уко́р | уко́ры |
| Công cụ cách | уко́ром | уко́рами |
| Giới cách | уко́ре | уко́рах |
Ví dụ
- смотреть с укоромlườm, nguýt, lườm nguýt, nhìn đầy trách móc
- укоры совести[sự] quở trách lương tâm, lương tâm cắn rứt
- ставить что-л. в укор кому-л.trách móc ai về việc gì