уко́р укор

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Trách móc, quở trách, trách cứ, trách

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchуко́руко́ры
Sinh cáchуко́рауко́ров
Tặng cáchуко́рууко́рам
Đối cáchуко́руко́ры
Công cụ cáchуко́ромуко́рами
Giới cáchуко́реуко́рах

Ví dụ

  • смотреть с укором
    lườm, nguýt, lườm nguýt, nhìn đầy trách móc
  • укоры совести
    [sự] quở trách lương tâm, lương tâm cắn rứt
  • ставить что-л. в укор кому-л.
    trách móc ai về việc gì

Từ liên quan