уменьшённый

tính từ

Nghĩa

  1. được giảm bớt, được thu nhỏ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуменьшённыйуменьшённоеуменьшённаяуменьшённые
Sinh cáchуменьшённогоуменьшённогоуменьшённойуменьшённых
Tặng cáchуменьшённомууменьшённомууменьшённойуменьшённым
Đối cáchуменьшённого, уменьшённыйуменьшённоеуменьшённуюуменьшённых, уменьшённые
Công cụ cáchуменьшённымуменьшённымуменьшённой, уменьшённоюуменьшёнными
Giới cáchуменьшённомуменьшённомуменьшённойуменьшённых
Dạng ngắnуменьшёнуменьшеноуменьшенауменьшены

уме́ньшить уменьшить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm giảm
  2. giảm
  3. giảm bớt
  4. làm bớt
  5. cắt giảm
  6. giảm, thu nhỏ

Chia động từ

Tương lai
яуме́ньшу
тыуме́ньшишь
он / она / оноуме́ньшит
мыуме́ньшим
выуме́ньшите
ониуме́ньшат
Quá khứ
Giống đựcуме́ньшил
Giống cáiуме́ньшила
Giống trungуме́ньшило
Số nhiềuуме́ньшили
Mệnh lệnh
Số ítуме́ньши
Số nhiềuуме́ньшите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уме́ньшивший
Bị động—уменьшённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уме́ньшив, уменьшивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa