ме́ньший
tính từ
Nghĩa
- nhỏ hơn, bé hơn, ít hơnсравнит. ст. прил. малый, маленький
- nhỏ nhất, bé nhất, cực tiểuпревосх. ст. прил. малый, маленький
- nhỏ tuổi nhất, útthông tụcмладшийtrong gia đình
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ме́ньший | ме́ньшее | ме́ньшая | ме́ньшие |
| Sinh cách | ме́ньшего | ме́ньшего | ме́ньшей | ме́ньших |
| Tặng cách | ме́ньшему | ме́ньшему | ме́ньшей | ме́ньшим |
| Đối cách | ме́ньший, ме́ньшего | ме́ньшее | ме́ньшую | ме́ньшие, ме́ньших |
| Công cụ cách | ме́ньшим | ме́ньшим | ме́ньшей, (ме́ньшею) | ме́ньшими |
| Giới cách | ме́ньшем | ме́ньшем | ме́ньшей | ме́ньших |
Ví dụ
- по меньшийей мереа) — (самое малое) — ít nhất, không ít hơn...; б) в знач. вводн. слово. — (по крайней мере) — cùng lắm, ít ra
- самое меньшийееít nhất, không ít hơn...
