уменьша́ть уменьшать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm nhỏ bớt, giảm nhỏ, giảm bớt, giảm thiểu, giảm, bớt
  2. rút bớt, hạ thấpснижать

Chia động từ

Hiện tại
яуменьша́ю
тыуменьша́ешь
он / она / оноуменьша́ет
мыуменьша́ем
выуменьша́ете
ониуменьша́ют
Quá khứ
Giống đựcуменьша́л
Giống cáiуменьша́ла
Giống trungуменьша́ло
Số nhiềuуменьша́ли
Mệnh lệnh
Số ítуменьша́й
Số nhiềuуменьша́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуменьша́ющийуменьша́вший
Bị độngуменьша́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуменьша́яуменьшав, уменьшавши

Ví dụ

  • уменьшать расходы
    giảm chi, giảm bớt chi tiêu
  • уменьшать скорость
    giảm [bớt] tốc độ

Từ liên quan