уба́вить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giảm, bớt, thu hẹp, vặn nhỏ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уба́влю |
| ты | уба́вишь |
| он / она / оно | уба́вит |
| мы | уба́вим |
| вы | уба́вите |
| они | уба́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уба́вил |
| Giống cái | уба́вила |
| Giống trung | уба́вило |
| Số nhiều | уба́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уба́вь |
| Số nhiều | уба́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уба́вивший |
| Bị động | — | уба́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уба́вив, убавивши |