уме́ньшить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm giảm
- giảm
- giảm bớt
- làm bớt
- cắt giảm
- giảm, thu nhỏ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уме́ньшу |
| ты | уме́ньшишь |
| он / она / оно | уме́ньшит |
| мы | уме́ньшим |
| вы | уме́ньшите |
| они | уме́ньшат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уме́ньшил |
| Giống cái | уме́ньшила |
| Giống trung | уме́ньшило |
| Số nhiều | уме́ньшили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уме́ньши |
| Số nhiều | уме́ньшите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уме́ньшивший |
| Bị động | — | уменьшённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уме́ньшив, уменьшивши |