умне́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Khôn ra, trở nên thông minh, trở nên khôn ngoan
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | умне́ю |
| ты | умне́ешь |
| он / она / оно | умне́ет |
| мы | умне́ем |
| вы | умне́ете |
| они | умне́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | умне́л |
| Giống cái | умне́ла |
| Giống trung | умне́ло |
| Số nhiều | умне́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | умне́й |
| Số nhiều | умне́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | умне́ющий | умне́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | умне́я | умнев, умневши |