интелле́кт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- trí tuệ
- trí tuệ, trí thông minh
- trí thông minh
- năng lực tư duy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | интелле́кт | интелле́кты |
| Sinh cách | интелле́кта | интелле́ктов |
| Tặng cách | интелле́кту | интелле́ктам |
| Đối cách | интелле́кт | интелле́кты |
| Công cụ cách | интелле́ктом | интелле́ктами |
| Giới cách | интелле́кте | интелле́ктах |
