ука́зывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể указа́тьchỉ ra; xác định, chỉ rõ
Nghĩa
- chỉ dẫnВ, на Впоказывать
- chỉ dẫn, chỉ bảo, hướng dẫn, chỉ giáo, chỉ rõ, vạch rõперен.
- chỉ thị, ra chỉ thị, chỉ giáo, huấn thịзадать указание
- chỉ trỏпальцем
- chỉ vào, vin vào, viện vàoна Вссылаться на кого-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ука́зываю |
| ты | ука́зываешь |
| он / она / оно | ука́зывает |
| мы | ука́зываем |
| вы | ука́зываете |
| они | ука́зывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ука́зывал |
| Giống cái | ука́зывала |
| Giống trung | ука́зывало |
| Số nhiều | ука́зывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ука́зывай |
| Số nhiều | ука́зывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ука́зывающий | ука́зывавший |
| Bị động | ука́зываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ука́зывая | — |
Ví dụ
- указывать кому-л. дорогуchỉ đường cho ai
- указывать на северchỉ (trỏ) về phương bắc
- указывать на недостаткиchỉ rõ (vạch rõ, chỉ bảo, chỉ dẫn) những thiếu sót
Từ liên quan
указа́ниеchỉ dẫn; chỉ dẫn, chỉ, trỏ, chỉ bảo, hướng dẫn, chỉ giáo, chỉ rõ, vạch rõ, chỉ vào, vin vào, viện vào, chỉ thị, huấn thịука́зsắc chỉ, sắc chiếu, sắc dụ, chiếu chỉ, chỉ dụ; Sắc lệnh, pháp lệnh, lệnhуказа́тельbảng kê, bảng chỉ dẫn, bảng tra; dấu hiệu chỉ dẫnука́зкаmệnh lệnh, lệnh; que chỉ, gậy để chỉказа́тьcho xem, chỉ; nói

