ука́зывать указывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chỉ dẫnВ, на Впоказывать
  2. chỉ dẫn, chỉ bảo, hướng dẫn, chỉ giáo, chỉ rõ, vạch rõперен.
  3. chỉ thị, ra chỉ thị, chỉ giáo, huấn thịзадать указание
  4. chỉ trỏпальцем
  5. chỉ vào, vin vào, viện vàoна Вссылаться на кого-л.

Chia động từ

Hiện tại
яука́зываю
тыука́зываешь
он / она / оноука́зывает
мыука́зываем
выука́зываете
ониука́зывают
Quá khứ
Giống đựcука́зывал
Giống cáiука́зывала
Giống trungука́зывало
Số nhiềuука́зывали
Mệnh lệnh
Số ítука́зывай
Số nhiềuука́зывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngука́зывающийука́зывавший
Bị độngука́зываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từука́зывая—

Ví dụ

  • указывать кому-л. дорогу
    chỉ đường cho ai
  • указывать на север
    chỉ (trỏ) về phương bắc
  • указывать на недостатки
    chỉ rõ (vạch rõ, chỉ bảo, chỉ dẫn) những thiếu sót

Từ liên quan