ука́зка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- mệnh lệnh, lệnhthông tụcуказание
- que chỉ, gậy để chỉпалочкаcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ука́зка | ука́зки |
| Sinh cách | ука́зки | ука́зок |
| Tặng cách | ука́зке | ука́зкам |
| Đối cách | ука́зку | ука́зки |
| Công cụ cách | ука́зкой, ука́зкою | ука́зками |
| Giới cách | ука́зке | ука́зках |
Ví dụ
- действовать по чьей-л. указкеhành động theo lệnh ai, làm theo mệnh lệnh của ai