ука́зка указка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. mệnh lệnh, lệnhthông tụcуказание
  2. que chỉ, gậy để chỉпалочкаcái

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchука́зкаука́зки
Sinh cáchука́зкиука́зок
Tặng cáchука́зкеука́зкам
Đối cáchука́зкуука́зки
Công cụ cáchука́зкой, ука́зкоюука́зками
Giới cáchука́зкеука́зках

Ví dụ

  • действовать по чьей-л. указке
    hành động theo lệnh ai, làm theo mệnh lệnh của ai