указа́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- chỉ dẫnсведение о чём-л.điều
- chỉ dẫn, chỉ, trỏ, chỉ bảo, hướng dẫn, chỉ giáo, chỉ rõ, vạch rõ, chỉ vào, vin vào, viện vào, chỉ thị, huấn thịдействиеsựср. указывать
- chỉ dụ, chỉ bảo, hứong dẫn, chỉ giáo, huấn thịзамечание, разъяснениеđiều, lời, bản
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | указа́ние | указа́ния |
| Sinh cách | указа́ния | указа́ний |
| Tặng cách | указа́нию | указа́ниям |
| Đối cách | указа́ние | указа́ния |
| Công cụ cách | указа́нием | указа́ниями |
| Giới cách | указа́нии | указа́ниях |
