уверя́вший уверявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đảm bảo, đã thuyết phục, từng đảm bảo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуверя́вшийуверя́вшееуверя́вшаяуверя́вшие
Sinh cáchуверя́вшегоуверя́вшегоуверя́вшейуверя́вших
Tặng cáchуверя́вшемууверя́вшемууверя́вшейуверя́вшим
Đối cáchуверя́вшего, уверя́вшийуверя́вшееуверя́вшуюуверя́вших, уверя́вшие
Công cụ cáchуверя́вшимуверя́вшимуверя́вшей, уверя́вшеюуверя́вшими
Giới cáchуверя́вшемуверя́вшемуверя́вшейуверя́вших

уверя́ть уверять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thuyết phục
  2. khẳng định chắc chắn
  3. tái khẳng định
  4. cam đoan

Chia động từ

Hiện tại
яуверя́ю
тыуверя́ешь
он / она / оноуверя́ет
мыуверя́ем
выуверя́ете
ониуверя́ют
Quá khứ
Giống đựcуверя́л
Giống cáiуверя́ла
Giống trungуверя́ло
Số nhiềuуверя́ли
Mệnh lệnh
Số ítуверя́й
Số nhiềuуверя́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуверя́ющийуверя́вший
Bị độngуверя́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуверя́яуверяв, уверявши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa