заверя́ть заверять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cam đoan, nguyệnВ в Пуверять
  2. thị thực, nhận thực, chứng nhậnВудостоверять подлинность

Chia động từ

Hiện tại
язаверя́ю
тызаверя́ешь
он / она / онозаверя́ет
мызаверя́ем
вызаверя́ете
онизаверя́ют
Quá khứ
Giống đựcзаверя́л
Giống cáiзаверя́ла
Giống trungзаверя́ло
Số nhiềuзаверя́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаверя́й
Số nhiềuзаверя́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаверя́ющийзаверя́вший
Bị độngзаверя́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаверя́язаверяв, заверявши

Ví dụ

  • заверять подпись
    nhận thực (thị thực, chứng nhận) chữ ký

Từ liên quan