заверя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể заве́ритьcam đoan; chứng thực
Nghĩa
- cam đoan, nguyệnВ в Пуверять
- thị thực, nhận thực, chứng nhậnВудостоверять подлинность
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заверя́ю |
| ты | заверя́ешь |
| он / она / оно | заверя́ет |
| мы | заверя́ем |
| вы | заверя́ете |
| они | заверя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заверя́л |
| Giống cái | заверя́ла |
| Giống trung | заверя́ло |
| Số nhiều | заверя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заверя́й |
| Số nhiều | заверя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заверя́ющий | заверя́вший |
| Bị động | заверя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заверя́я | заверяв, заверявши |
Ví dụ
- заверять подписьnhận thực (thị thực, chứng nhận) chữ ký