ту́ча туча

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Mây đen, mây mưa, mây
  2. đànскопление
  3. đámдыма и т. п.
  4. Đám mây đen

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchту́чату́чи
Sinh cáchту́читу́ч
Tặng cáchту́чету́чам
Đối cáchту́чуту́чи
Công cụ cáchту́чей, ту́чеюту́чами
Giới cáchту́чету́чах

Ví dụ

  • туча пыли
    đám bụi
  • туча комаров
    đàn muỗi
  • мрачный как туча
    ảm đạm như đám mây đen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa