ту́ча
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Mây đen, mây mưa, mây
- đànскопление
- đámдыма и т. п.
- Đám mây đen
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ту́ча | ту́чи |
| Sinh cách | ту́чи | ту́ч |
| Tặng cách | ту́че | ту́чам |
| Đối cách | ту́чу | ту́чи |
| Công cụ cách | ту́чей, ту́чею | ту́чами |
| Giới cách | ту́че | ту́чах |
Ví dụ
- туча пылиđám bụi
- туча комаровđàn muỗi
- мрачный как тучаảm đạm như đám mây đen
