тра́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sử dụng, tiêu dùngиспользованиеsự
- tiêu, tiêu pha, tiêu phí, chi phí, chi tiêu, tiêu xàiдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тра́та | тра́ты |
| Sinh cách | тра́ты | тра́т |
| Tặng cách | тра́те | тра́там |
| Đối cách | тра́ту | тра́ты |
| Công cụ cách | тра́той, тра́тою | тра́тами |
| Giới cách | тра́те | тра́тах |
Ví dụ
- трата денег[sự] tiêu tiền, chi tiêu tiền bạc
- трата времени[sự] tiêu dùng thì giờ, sử dụng thời giờ
- траты(расход) [tiền] chi phí, chi tiêu, phí tổn
Từ liên quan
тра́титьdùng, sử dụng, tiêu dùng; Tiêu, tiêu pha, tiêu phí, chi phí, chi tiêu, tiêu xàiпотра́титьtiêu, dùng hết, lãng phíзатра́таchi tiêu, chi phí, chi dùng, tiêu phí, tiêu pha, tiêu dùng; sử dụng, vận dụngистра́титьtiêu dùng; tiêuрастра́таbiển thủ, tham ô, hà lạm, lạm tiêu, tiêu lạm; tiền biển thủрастра́тчикKẻ biển thủ, kẻ tham ô, kẻ tiêu lạmрастра́чиватьbiển thủ, tham ô, hà lạm, lạm tiêu, tiêu lạm