топи́мый топимый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể đun nóng, có thể sưởi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтопи́мыйтопи́моетопи́маятопи́мые
Sinh cáchтопи́моготопи́моготопи́мойтопи́мых
Tặng cáchтопи́момутопи́момутопи́мойтопи́мым
Đối cáchтопи́мого, топи́мыйтопи́моетопи́муютопи́мых, топи́мые
Công cụ cáchтопи́мымтопи́мымтопи́мой, топи́моютопи́мыми
Giới cáchтопи́момтопи́момтопи́мойтопи́мых
Dạng ngắnтопимтопимотопиматопимы

топи́ть топить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dìm, dìm nước, nhận chìmлюдей, животныйxuống
  2. mưu hại, dìm, trùгубитьперен.
  3. nhận chìm, đánh đắm, làm đắm, bắn chìmсуда
  4. ránсало, жир
  5. sưởiобогревать помещениеВsưởi ấm° топить II несов. 4c‚
  6. đun chảy, nấu chảy, nung chảyплавить
  7. đốt, đunпечь

Chia động từ

Hiện tại
ятоплю́
тыто́пишь
он / она / оното́пит
мыто́пим
выто́пите
онито́пят
Quá khứ
Giống đựcтопи́л
Giống cáiтопи́ла
Giống trungтопи́ло
Số nhiềuтопи́ли
Mệnh lệnh
Số ítтопи́
Số nhiềuтопи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтопя́щийтопи́вший
Bị độngтопи́мыйто́пленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтопя́топи́в, топивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa