пото́п
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- lụt tothông tụctrận
- Đại hồng thủy, hồng thủy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пото́п | пото́пы |
| Sinh cách | пото́па | пото́пов |
| Tặng cách | пото́пу | пото́пам |
| Đối cách | пото́п | пото́пы |
| Công cụ cách | пото́пом | пото́пами |
| Giới cách | пото́пе | пото́пах |
Ví dụ
- до потопашутл. — cổ hâm cổ hi, cổ lỗ sĩ
- после нас хоть потоп!sau chúng ta dù hồng thủy cũng mặc!