пото́п потоп

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. lụt tothông tụctrận
  2. Đại hồng thủy, hồng thủy

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпото́ппото́пы
Sinh cáchпото́папото́пов
Tặng cáchпото́пупото́пам
Đối cáchпото́ппото́пы
Công cụ cáchпото́помпото́пами
Giới cáchпото́пепото́пах

Ví dụ

  • до потопа
    шутл. — cổ hâm cổ hi, cổ lỗ sĩ
  • после нас хоть потоп!
    sau chúng ta dù hồng thủy cũng mặc!