Nghĩa
- Chìm, chìm đắm, chìm nghỉm, chìm lỉm
- chìm, khuất, chìm ngậpперен.
- ngập, ngập ngụa, chìm đắm, đắm chìmв Пвязнуть, утопать
- đắmо судне и т. п. тж.bị
- đắm, chết đuối, chết chìm, chết đắmо человеке, животномbị
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | тону́ |
|---|
| ты | то́нешь |
|---|
| он / она / оно | то́нет |
|---|
| мы | то́нем |
|---|
| вы | то́нете |
|---|
| они | то́нут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | тону́л |
|---|
| Giống cái | тону́ла |
|---|
| Giống trung | тону́ло |
|---|
| Số nhiều | тону́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | тони́ |
|---|
| Số nhiều | тони́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | то́нущий | тону́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | тону́в, тонувши |
|---|
Ví dụ
я два раза в жизни тонутьул
trong đời tôi hai lần tôi suýt bị chết đuối
тонуть в грязи
ngập trong bùn
тонуть в крови
ngập ngụa trong máu me, đắm chìm trong bể máu