растопи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể топи́тьdìm, dìm nước, nhận chìm; mưu hại, dìm, trùраста́пливатьkhởi động lò, bắt lửa; thắp sáng, khởi động
Nghĩa
- nấu chảy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | растоплю́ |
| ты | расто́пишь |
| он / она / оно | расто́пит |
| мы | расто́пим |
| вы | расто́пите |
| они | расто́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | растопи́л |
| Giống cái | растопи́ла |
| Giống trung | растопи́ло |
| Số nhiều | растопи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | растопи́ |
| Số nhiều | растопи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | растопи́вший |
| Bị động | — | расто́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | растопи́в, растопивши |