Nghĩa
- dìm, dìm nước, nhận chìmлюдей, животныйxuống
- mưu hại, dìm, trùгубитьперен.
- nhận chìm, đánh đắm, làm đắm, bắn chìmсуда
- ránсало, жир
- sưởiобогревать помещениеВsưởi ấm° топить II несов. 4c‚
- đun chảy, nấu chảy, nung chảyплавить
- đốt, đunпечь
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | топлю́ |
|---|
| ты | то́пишь |
|---|
| он / она / оно | то́пит |
|---|
| мы | то́пим |
|---|
| вы | то́пите |
|---|
| они | то́пят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | топи́л |
|---|
| Giống cái | топи́ла |
|---|
| Giống trung | топи́ло |
|---|
| Số nhiều | топи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | топи́ |
|---|
| Số nhiều | топи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | топя́щий | топи́вший |
|---|
| Bị động | топи́мый | то́пленный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | топя́ | топи́в, топивши |
|---|
Từ liên quan
тону́тьChìm, chìm đắm, chìm nghỉm, chìm lỉm; chìm, khuất, chìm ngậpотопле́ниеsự sưởi ấm, hệ thống sưởiдопото́пныйtrước Đại hồng thủy; cổ xưa, tuyệt chủngистопни́кThợ đốt lòпото́пlụt to; Đại hồng thủy, hồng thủyтоплёныйcô đặc, đun kỹ, nấu kỹ; đun chảy, nấu chảy, ránзатопле́ниеNgập, tràn ngập, ngập lụt; đánh chìm, làm đắmрасто́пкаđốt, nhen, nhóm, châm lửa, nhóm lửaпротопи́тьsưởi kỹ, làm nóng kỹ, sưởi ấmтопильныйтопля́кkhúc gỗ; vật chìmутопленнник