те́сный тесный

tính từ

Nghĩa

  1. chật hẹp, hạn chế, nhỏ hẹpограниченныйперен.
  2. Chật, chật chội, chật ních, chật hẹp
  3. chật, chật cứngоб одежде
  4. chật, sát, sát sạt, san sát, sát chặtблизко примыкающий
  5. chặt chẽ, mật thiết, gần gũiблизкий

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchте́сныйте́сноете́снаяте́сные
Sinh cáchте́сноготе́сноготе́снойте́сных
Tặng cáchте́сномуте́сномуте́снойте́сным
Đối cáchте́сного, те́сныйте́сноете́снуюте́сных, те́сные
Công cụ cáchте́снымте́снымте́сной, те́сноюте́сными
Giới cáchте́сномте́сномте́снойте́сных
Dạng ngắnте́сенте́снотесна́те́сны, тесны́
So sánh hơn тесне́е
So sánh nhất тесне́йший

Ví dụ

  • тесная квартира
    căn nhà chật chội (chật hẹp, chật)
  • тесный круг друзей
    nhóm bạn bè thân thích (nhỏ hẹp, hạn chế)
  • тесный строй демонстрантов
    đội hình san sát (khít chặt) của những người đi biểu tình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ phái sinh