теснота́ теснота

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Chật chội, chật hẹp

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтеснота́тесно́ты
Sinh cáchтесноты́тесно́т
Tặng cáchтесноте́тесно́там
Đối cáchтесноту́тесно́ты
Công cụ cáchтесното́й, тесното́ютесно́тами
Giới cáchтесноте́тесно́тах

Ví dụ

  • какая теснота!
    chật chội làm sao!, chật quá chừng!, chật chội xiết bao!
  • жить в теснотае
    chen rúc, sống trong cảnh chật chội
  • в теснотае, да не в обиде
    погов. — chật bụng chứ chật chi nhà