теснота́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Chật chội, chật hẹp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | теснота́ | тесно́ты |
| Sinh cách | тесноты́ | тесно́т |
| Tặng cách | тесноте́ | тесно́там |
| Đối cách | тесноту́ | тесно́ты |
| Công cụ cách | тесното́й, тесното́ю | тесно́тами |
| Giới cách | тесноте́ | тесно́тах |
Ví dụ
- какая теснота!chật chội làm sao!, chật quá chừng!, chật chội xiết bao!
- жить в теснотаеchen rúc, sống trong cảnh chật chội
- в теснотае, да не в обидепогов. — chật bụng chứ chật chi nhà