те́сный
tính từ
Nghĩa
- chật hẹp, hạn chế, nhỏ hẹpограниченныйперен.
- Chật, chật chội, chật ních, chật hẹp
- chật, chật cứngоб одежде
- chật, sát, sát sạt, san sát, sát chặtблизко примыкающий
- chặt chẽ, mật thiết, gần gũiблизкий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | те́сный | те́сное | те́сная | те́сные |
| Sinh cách | те́сного | те́сного | те́сной | те́сных |
| Tặng cách | те́сному | те́сному | те́сной | те́сным |
| Đối cách | те́сного, те́сный | те́сное | те́сную | те́сных, те́сные |
| Công cụ cách | те́сным | те́сным | те́сной, те́сною | те́сными |
| Giới cách | те́сном | те́сном | те́сной | те́сных |
| Dạng ngắn | те́сен | те́сно | тесна́ | те́сны, тесны́ |
So sánh hơn тесне́е
So sánh nhất тесне́йший
Ví dụ
- тесная квартираcăn nhà chật chội (chật hẹp, chật)
- тесный круг друзейnhóm bạn bè thân thích (nhỏ hẹp, hạn chế)
- тесный строй демонстрантовđội hình san sát (khít chặt) của những người đi biểu tình

