у́зкий
tính từ
Nghĩa
- chật chội, chật hẹpмесный
- chật hẹp, hẹp hòi, thiển cận, hạn chếограниченный
- hẹpнеширокий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | у́зкий | у́зкое | у́зкая | у́зкие |
| Sinh cách | у́зкого | у́зкого | у́зкой | у́зких |
| Tặng cách | у́зкому | у́зкому | у́зкой | у́зким |
| Đối cách | у́зкий, у́зкого | у́зкое | у́зкую | у́зкие, у́зких |
| Công cụ cách | у́зким | у́зким | у́зкой, (у́зкою) | у́зкими |
| Giới cách | у́зком | у́зком | у́зкой | у́зких |
| Dạng ngắn | у́зок | у́зко | узка́ | у́зки́ |
So sánh hơn у́же
So sánh nhất узча́йший
Ví dụ
- узкий кругозорnhãn quang chật hẹp, tầm hiểu biết hạn chế
- узкий круг знакомыйít người quen, phạm vi quen biết hẹp
- узкая специальностьnghề chuyên môn hẹp



