теря́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mất, đánh mấtлишаться чего-либо по небрежности, забывчивости и т. п.
- mất, lãng phí
- rụng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | теря́ю |
| ты | теря́ешь |
| он / она / оно | теря́ет |
| мы | теря́ем |
| вы | теря́ете |
| они | теря́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | теря́л |
| Giống cái | теря́ла |
| Giống trung | теря́ло |
| Số nhiều | теря́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | теря́й |
| Số nhiều | теря́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | теря́ющий | теря́вший |
| Bị động | теря́емый | те́рянный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | теря́я | теряв, терявши |
Từ liên quan
растеря́тьMất, mất dần, mất nhiều, mất hếtтеря́тьсяmất bình tĩnh, rối trí, bối rối, lúng túng; mất hút, mất tích, tiêu trầmпотеря́тьсяbị lạc, thất lạcзатеря́тьсяBiến mất, thất lạcутеря́тьĐánh mất, làm mất, mất mát, mấtлиша́тьсяMấtуте́ряĐánh mất, làm mất, mất mát, mấtутра́чиватьсяMất đi, mất, mất mátрастеря́хаngười hay quên, người hay sơ suất, người hay thất lạc đồ
