Nghĩa
- mất bình tĩnh, rối trí, bối rối, lúng túngтерять присутствие духа
- mất hút, mất tích, tiêu trầmпереставать прослеживаться
- mất, mất mát, thất lạc, lạcпропадатьbị
- mờ dần, khuất dần, khuất mất, mất hútделаться незаметным
- yếu dần, nhạt dần, mất dầnо звуках, запахах
- yếu đi, mất dầnстановиться слабее
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | теря́юсь |
|---|
| ты | теря́ешься |
|---|
| он / она / оно | теря́ется |
|---|
| мы | теря́емся |
|---|
| вы | теря́етесь |
|---|
| они | теря́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | теря́лся |
|---|
| Giống cái | теря́лась |
|---|
| Giống trung | теря́лось |
|---|
| Số nhiều | теря́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | теря́йся |
|---|
| Số nhiều | теря́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | теря́ющийся | теря́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | теря́ясь | терявшись |
|---|
Ví dụ
теряться в лесу
[bị] lạc trong rừng