терпе́ние терпение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. kiên nhẫn, kiên trì, kiên tâm, bền bỉнастойчивостьsự, lòng, tính
  2. Nhẫn nại, chịu khó, chịu đựng, nhẫn nhục

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтерпе́ниетерпе́ния
Sinh cáchтерпе́ниятерпе́ний
Tặng cáchтерпе́ниютерпе́ниям
Đối cáchтерпе́ниетерпе́ния
Công cụ cáchтерпе́ниемтерпе́ниями
Giới cáchтерпе́ниитерпе́ниях

Ví dụ

  • терпение и труд свё перетрут
    có công mài sắt có ngày nên kim
  • вооружиться терпениеем
    chuẩn bị tinh thần chịu đựng
  • выйти из терпениея, потерять терпение
    không chịu đựng được nữa, không nhẫn nhục được nữa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa